TP Huế sau sáp nhập 2025
TP Huế giữ nguyên địa giới, không sáp nhập với tỉnh nào. Thay đổi duy nhất từ 1/7/2025: bỏ cấp quận/huyện, tổ chức lại còn 40 xã/phường theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Số xã/phường
40
Mã bưu điện
49xxx
Biển số xe
75
Văn bản
NQ 202/2025/QH15 · QĐ 19/2025/QĐ-TTg
Danh sách 40 xã/phường thuộc TP Huế
| Xã / Phường | Gộp từ | Mã bưu điện |
|---|---|---|
| Phường Vỹ Dạ | phường Vỹ Dạ, phường Xuân Phú, phường Thủy Vân | 49xxx |
| Phường Thuận Hóa | phường Phường Đúc, phường Vĩnh Ninh, phường Phú Hội, phường Phú Nhuận, phường Trường An, phường Phước Vĩnh | 49xxx |
| Phường An Cựu | phường An Cựu, phường An Đông, phường An Tây | 49xxx |
| Phường Thủy Xuân | phường Thủy Biều, phường Thủy Xuân, phường Thủy Bằng | 49xxx |
| Phường Thuận An | phường Thuận An, xã Phú Thuận, xã Phú Hải | 49xxx |
| Phường Dương Nỗ | phường Dương Nỗ | 49xxx |
| Phường Mỹ Thượng | phường Phú Thượng, xã Phú An, xã Phú Mỹ | 49xxx |
| Phường Hóa Châu | phường Hương Phong, phường Hương Vinh, xã Quảng Thành | 49xxx |
| Phường Phú Xuân | phường Tây Lộc, phường Thuận Lộc, phường Gia Hội, phường Phú Hậu, phường Thuận Hòa, phường Đông Ba | 49xxx |
| Phường Kim Long | phường Kim Long, phường Hương Long, phường Long Hồ | 49xxx |
| Phường Hương An | phường An Hòa, phường Hương Sơ, phường Hương An | 49xxx |
| Phường Phong Điền | phường Phong Thu, xã Phong Mỹ, xã Phong Xuân | 49xxx |
| Phường Phong Phú | xã Phong Thạnh, phường Phong Phú | 49xxx |
| Phường Phong Dinh | xã Phong Bình, xã Phong Chương, phường Phong Hòa | 49xxx |
| Phường Phong Quảng | phường Phong Hải, xã Quảng Ngạn, xã Quảng Công | 49xxx |
| Phường Phong Thái | phường Phong Hiền, phường Phong An, xã Phong Sơn | 49xxx |
| Xã Quảng Điền | thị trấn Sịa, xã Quảng Phước, xã Quảng An, xã Quảng Thọ | 49xxx |
| Xã Đan Điền | xã Quảng Thái, xã Quảng Lợi, xã Quảng Vinh, xã Quảng Phú | 49xxx |
| Xã Phú Hồ | xã Phú Xuân, xã Phú Hồ, xã Phú Lương | 49xxx |
| Xã Phú Vinh | xã Phú Diên, xã Vinh Xuân, xã Vinh Thanh, xã Vinh An | 49xxx |
| Xã Phú Vang | thị trấn Phú Đa, xã Phú Gia, xã Vinh Hà | 49xxx |
| Phường Phú Bài | phường Phú Bài, xã Thủy Phù, xã Phú Sơn, xã Dương Hòa | 49xxx |
| Phường Thanh Thủy | xã Thủy Thanh, phường Thủy Dương, phường Thủy Phương | 49xxx |
| Phường Hương Thủy | phường Thủy Châu, phường Thủy Lương, xã Thủy Tân | 49xxx |
| Phường Hương Trà | phường Tứ Hạ, phường Hương Vân, phường Hương Văn | 49xxx |
| Phường Kim Trà | xã Hương Toàn, phường Hương Xuân, phường Hương Chữ | 49xxx |
| Xã Bình Điền | xã Hương Bình, xã Bình Tiến, xã Bình Thành | 49xxx |
| Xã A Lưới 2 | thị trấn A Lưới, xã Hồng Bắc, xã A Ngo, xã Quảng Nhâm | 49xxx |
| Xã A Lưới 1 | xã Hồng Vân, xã Hồng Kim, xã Trung Sơn, xã Hồng Thủy | 49xxx |
| Xã A Lưới 5 | xã Hồng Hạ, xã Hương Nguyên | 49xxx |
| Xã A Lưới 3 | xã Sơn Thủy, xã Phú Vinh, xã Hồng Thượng, xã Hồng Thái | 49xxx |
| Xã A Lưới 4 | xã Hương Phong, xã A Roàng, xã Đông Sơn, xã Lâm Đớt | 49xxx |
| Xã Phú Lộc | thị trấn Phú Lộc, xã Lộc Bình, xã Lộc Trì | 49xxx |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô | thị trấn Lăng Cô, xã Lộc Vĩnh, xã Lộc Thủy, xã Lộc Tiến | 49xxx |
| Xã Vinh Lộc | xã Vinh Mỹ, xã Vinh Hưng, xã Giang Hải, xã Vinh Hiền | 49xxx |
| Xã Hưng Lộc | xã Lộc Bổn, thị trấn Lộc Sơn, xã Xuân Lộc | 49xxx |
| Xã Lộc An | xã Lộc An, xã Lộc Điền, xã Lộc Hòa | 49xxx |
| Xã Khe Tre | thị trấn Khe Tre, xã Hương Phú, xã Hương Lộc, xã Thượng Lộ | 49xxx |
| Xã Nam Đông | xã Hương Sơn, xã Hương Xuân, xã Thượng Nhật | 49xxx |
| Xã Long Quảng | xã Thượng Quảng, xã Hương Hữu, xã Thượng Long | 49xxx |
Vị trí trên bản đồ
Toạ độ: 16.3316, 107.5170Mở trên Google Maps
Câu hỏi thường gặp
TP Huế gồm bao nhiêu xã, phường?
TP Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã (xã/phường/đặc khu) sau sắp xếp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg, hiệu lực 1/7/2025.
TP Huế có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. TP Huế giữ nguyên địa giới hành chính cấp tỉnh, chỉ thay đổi ở cấp xã (bỏ cấp huyện).
Biển số xe và mã bưu điện TP Huế là gì?
Biển số xe: 75. Mã bưu điện có tiền tố 49 (mỗi xã/phường có mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN).