TP Đà Nẵng sau sáp nhập 2025
TP Đà Nẵng (mới) được hợp nhất từ: Đà Nẵng + Quảng Nam, theo Nghị quyết 202/2025/QH15, hiệu lực 1/7/2025, gồm 94 xã/phường.
Số xã/phường
94
Mã bưu điện
50xxx
Biển số xe
43, 92
Văn bản
NQ 202/2025/QH15 · QĐ 19/2025/QĐ-TTg
Danh sách 94 xã/phường thuộc TP Đà Nẵng
| Xã / Phường | Gộp từ | Mã bưu điện |
|---|---|---|
| Phường Hải Vân | phường Hòa Hiệp Bắc, phường Hòa Hiệp Nam, xã Hòa Bắc, xã Hòa Liên | 50xxx |
| Phường Liên Chiểu | phường Hòa Khánh Bắc, xã Hòa Liên | 50xxx |
| Phường Hòa Khánh | phường Hòa Khánh Nam, phường Hòa Minh, xã Hòa Sơn | 50xxx |
| Phường Thanh Khê | phường Thanh Khê Tây, phường Thanh Khê Đông, phường Xuân Hà, phường Chính Gián, phường Thạc Gián | 50xxx |
| Phường An Khê | phường An Khê, phường Hòa Phát, phường Hòa An | 50xxx |
| Phường Hải Châu | phường Thanh Bình, phường Thuận Phước, phường Thạch Thang, phường Hải Châu, phường Phước Ninh | 50xxx |
| Phường Hòa Cường | phường Hòa Thuận Tây, phường Bình Thuận, phường Hòa Cường Bắc, phường Hòa Cường Nam | 50xxx |
| Phường Sơn Trà | phường Thọ Quang, phường Nại Hiên Đông, phường Mân Thái | 50xxx |
| Phường An Hải | phường An Hải Bắc, phường Phước Mỹ, phường An Hải Nam | 50xxx |
| Phường Ngũ Hành Sơn | phường Mỹ An, phường Khuê Mỹ, phường Hòa Quý, phường Hòa Hải | 50xxx |
| Phường Cẩm Lệ | phường Khuê Trung, phường Hòa Thọ Tây, phường Hòa Thọ Đông | 50xxx |
| Phường Hòa Xuân | phường Hòa Xuân, xã Hòa Châu, xã Hòa Phước | 50xxx |
| Xã Bà Nà | xã Hòa Ninh, xã Hòa Nhơn | 50xxx |
| Xã Hòa Vang | xã Hòa Phú, xã Hòa Phong | 50xxx |
| Xã Hòa Tiến | xã Hòa Tiến, xã Hòa Khương | 50xxx |
| Đặc khu Hoàng Sa | 50xxx | |
| Phường Bàn Thạch | phường Tân Thạnh, xã Tam Thăng, phường Hòa Thuận | 50xxx |
| Phường Tam Kỳ | phường An Mỹ, phường An Xuân, phường Trường Xuân | 50xxx |
| Phường Hương Trà | phường Hòa Hương, phường An Sơn, xã Tam Ngọc | 50xxx |
| Phường Quảng Phú | phường An Phú, xã Tam Thanh, xã Tam Phú | 50xxx |
| Phường Hội An | phường Minh An, phường Cẩm Phô, phường Sơn Phong, xã Cẩm Kim, phường Cẩm Nam | 50xxx |
| Phường Hội An Tây | phường Tân An, phường Thanh Hà, phường Cẩm An, xã Cẩm Hà | 50xxx |
| Phường Hội An Đông | phường Cẩm Châu, phường Cửa Đại, xã Cẩm Thanh | 50xxx |
| Xã Tân Hiệp | xã Tân Hiệp | 50xxx |
| Xã Hùng Sơn | xã Ch'ơm, xã Ga Ri, xã A Xan, xã Tr'Hy | 50xxx |
| Xã Tây Giang | xã Lăng, xã A Nông, xã A Tiêng, xã Dang | 50xxx |
| Xã Avương | xã Bha Lêê, xã A Vương | 50xxx |
| Xã Đông Giang | thị trấn Prao, xã Tà Lu, xã A Rooi, xã Zà Hung | 50xxx |
| Xã Sông Kôn | xã Sông Kôn, xã Jơ Ngây, xã A Ting | 50xxx |
| Xã Sông Vàng | xã Tư, xã Ba | 50xxx |
| Xã Bến Hiên | xã Mà Cooih, xã Kà Dăng | 50xxx |
| Xã Đại Lộc | thị trấn Ái Nghĩa, xã Đại Nghĩa, xã Đại Hiệp, xã Đại An, xã Đại Hòa | 50xxx |
| Xã Thượng Đức | xã Đại Sơn, xã Đại Lãnh, xã Đại Hưng | 50xxx |
| Xã Hà Nha | xã Đại Hồng, xã Đại Đồng, xã Đại Quang | 50xxx |
| Xã Phú Thuận | xã Đại Thạnh, xã Đại Chánh, xã Đại Tân, xã Đại Thắng | 50xxx |
| Xã Vu Gia | xã Đại Phong, xã Đại Minh, xã Đại Cường | 50xxx |
| Phường Điện Bàn | phường Vĩnh Điện, phường Điện Minh, phường Điện Phương | 50xxx |
| Phường Điện Bàn Bắc | xã Điện Tiến, xã Điện Hòa, phường Điện Thắng Bắc | 50xxx |
| Phường An Thắng | phường Điện Thắng Trung, phường Điện Thắng Nam, phường Điện An | 50xxx |
| Phường Điện Bàn Đông | phường Điện Ngọc, phường Điện Nam Bắc, phường Điện Nam Trung, phường Điện Nam Đông, phường Điện Dương | 50xxx |
| Xã Điện Bàn Tây | xã Điện Hồng, xã Điện Thọ, xã Điện Phước | 50xxx |
| Xã Gò Nổi | xã Điện Quang, xã Điện Trung, xã Điện Phong | 50xxx |
| Xã Nam Phước | thị trấn Nam Phước, xã Duy Phước, xã Duy Vinh | 50xxx |
| Xã Thu Bồn | xã Duy Phú, xã Duy Tân, xã Duy Hòa, xã Duy Châu | 50xxx |
| Xã Duy Xuyên | xã Duy Trinh, xã Duy Sơn, xã Duy Trung | 50xxx |
| Xã Duy Nghĩa | xã Duy Thành, xã Duy Nghĩa, xã Duy Hải | 50xxx |
| Xã Quế Sơn | thị trấn Đông Phú, xã Quế Long, xã Quế Phong, xã Quế An, xã Quế Minh | 50xxx |
| Xã Xuân Phú | xã Quế Xuân 1, xã Quế Xuân 2, xã Quế Phú, thị trấn Hương An | 50xxx |
| Xã Nông Sơn | thị trấn Trung Phước, xã Quế Lộc | 50xxx |
| Xã Quế Sơn Trung | xã Quế Hiệp, xã Quế Thuận, xã Quế Mỹ, xã Quế Châu | 50xxx |
| Xã Quế Phước | xã Ninh Phước, xã Phước Ninh, xã Quế Lâm | 50xxx |
| Xã Thạnh Mỹ | thị trấn Thạnh Mỹ | 50xxx |
| Xã La Êê | xã La Êê, xã Chơ Chun | 50xxx |
| Xã Nam Giang | xã Zuôih, xã Chà Vàl | 50xxx |
| Xã Bến Giằng | xã Tà Pơơ, xã Tà Bhing, xã Cà Dy | 50xxx |
| Xã La Dêê | xã La Dêê, xã Đắc Tôi | 50xxx |
| Xã Đắc Pring | xã Đắc Pre, xã Đắc Pring | 50xxx |
| Xã Khâm Đức | thị trấn Khâm Đức, xã Phước Xuân | 50xxx |
| Xã Phước Hiệp | xã Phước Hiệp, xã Phước Hòa | 50xxx |
| Xã Phước Năng | xã Phước Đức, xã Phước Năng, xã Phước Mỹ | 50xxx |
| Xã Phước Chánh | xã Phước Chánh, xã Phước Công | 50xxx |
| Xã Phước Thành | xã Phước Kim, xã Phước Lộc, xã Phước Thành | 50xxx |
| Xã Hiệp Đức | xã Quế Tân, thị trấn Tân Bình, xã Quế Lưu | 50xxx |
| Xã Việt An | xã Quế Thọ, xã Bình Lâm, xã Thăng Phước, xã Bình Sơn | 50xxx |
| Xã Phước Trà | xã Sông Trà, xã Phước Trà, xã Phước Gia | 50xxx |
| Xã Thăng Bình | thị trấn Hà Lam, xã Bình Nguyên, xã Bình Phục, xã Bình Quý | 50xxx |
| Xã Thăng An | xã Bình Dương, xã Bình Giang, xã Bình Triều, xã Bình Đào, xã Bình Minh | 50xxx |
| Xã Đồng Dương | xã Bình Lãnh, xã Bình Trị, xã Bình Định | 50xxx |
| Xã Thăng Phú | xã Bình Phú, xã Bình Quế | 50xxx |
| Xã Thăng Điền | xã Bình Tú, xã Bình An, xã Bình Trung | 50xxx |
| Xã Thăng Trường | xã Bình Sa, xã Bình Hải, xã Bình Nam | 50xxx |
| Xã Tiên Phước | thị trấn Tiên Kỳ, xã Tiên Mỹ, xã Tiên Phong, xã Tiên Thọ | 50xxx |
| Xã Sơn Cẩm Hà | xã Tiên Sơn, xã Tiên Hà, xã Tiên Châu | 50xxx |
| Xã Lãnh Ngọc | xã Tiên Lãnh, xã Tiên Ngọc, xã Tiên Hiệp | 50xxx |
| Xã Thạnh Bình | xã Tiên Cảnh, xã Tiên An, xã Tiên Lộc, xã Tiên Lập | 50xxx |
| Xã Trà My | thị trấn Trà My, xã Trà Sơn, xã Trà Dương, xã Trà Giang | 50xxx |
| Xã Trà Liên | xã Trà Kót, xã Trà Nú, xã Trà Đông | 50xxx |
| Xã Trà Đốc | xã Trà Bui, xã Trà Đốc | 50xxx |
| Xã Trà Tân | xã Trà Tân, xã Trà Giác | 50xxx |
| Xã Trà Giáp | xã Trà Giáp, xã Trà Ka | 50xxx |
| Xã Trà Leng | xã Trà Leng, xã Trà Dơn | 50xxx |
| Xã Trà Tập | xã Trà Tập, xã Trà Cang | 50xxx |
| Xã Nam Trà My | xã Trà Mai, xã Trà Don | 50xxx |
| Xã Trà Linh | xã Trà Linh, xã Trà Nam | 50xxx |
| Xã Trà Vân | xã Trà Vân, xã Trà Vinh | 50xxx |
| Xã Núi Thành | thị trấn Núi Thành, xã Tam Hiệp, xã Tam Giang, xã Tam Quang, xã Tam Nghĩa | 50xxx |
| Xã Tam Xuân | xã Tam Xuân I, xã Tam Xuân II, xã Tam Tiến | 50xxx |
| Xã Đức Phú | xã Tam Sơn, xã Tam Thạnh | 50xxx |
| Xã Tam Anh | xã Tam Anh Bắc, xã Tam Anh Nam, xã Tam Hòa | 50xxx |
| Xã Tam Hải | xã Tam Hải | 50xxx |
| Xã Tam Mỹ | xã Tam Mỹ Tây, xã Tam Mỹ Đông, xã Tam Trà | 50xxx |
| Xã Chiên Đàn | thị trấn Phú Thịnh, xã Tam Đàn, xã Tam Thái | 50xxx |
| Xã Tây Hồ | xã Tam Thành, xã Tam An, xã Tam Lộc, xã Tam Phước | 50xxx |
| Xã Phú Ninh | xã Tam Đại, xã Tam Dân, xã Tam Lãnh | 50xxx |
Vị trí trên bản đồ
Toạ độ: 15.6310, 107.9660Mở trên Google Maps
Câu hỏi thường gặp
TP Đà Nẵng gồm bao nhiêu xã, phường?
TP Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã (xã/phường/đặc khu) sau sắp xếp theo QĐ 19/2025/QĐ-TTg, hiệu lực 1/7/2025.
TP Đà Nẵng sáp nhập từ những tỉnh nào?
TP Đà Nẵng được hợp nhất từ: Đà Nẵng + Quảng Nam.
Biển số xe và mã bưu điện TP Đà Nẵng là gì?
Biển số xe: 43, 92. Mã bưu điện có tiền tố 50 (mỗi xã/phường có mã 5 số riêng theo QĐ 2334/QĐ-BKHCN).