Quảng Ngãi sáp nhập với tỉnh nào?
Tỉnh/thành Quảng Ngãi GIỮ NGUYÊN, không sáp nhập với tỉnh nào. Từ 1/7/2025 chỉ thay đổi cấp xã: bỏ cấp quận/huyện, sắp xếp lại các xã/phường theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Bảng chuyển đổi 171 xã/phường của Quảng Ngãi
| Xã/phường cũ | → Xã/phường mới | Tỉnh mới |
|---|---|---|
| Phường Lê Hồng Phong (Quảng Ngãi) | Phường Nghĩa Lộ | Quảng Ngãi |
| Phường Trần Phú (Quảng Ngãi) | Phường Nghĩa Lộ | Quảng Ngãi |
| Phường Quảng Phú (Quảng Ngãi) | Phường Nghĩa Lộ | Quảng Ngãi |
| Phường Nghĩa Chánh (Quảng Ngãi) | Phường Cẩm Thành | Quảng Ngãi |
| Phường Trần Hưng Đạo (Quảng Ngãi) | Phường Cẩm Thành | Quảng Ngãi |
| Phường Nguyễn Nghiêm (Quảng Ngãi) | Phường Cẩm Thành | Quảng Ngãi |
| Phường Nghĩa Lộ (Quảng Ngãi) | Phường Nghĩa Lộ | Quảng Ngãi |
| Phường Chánh Lộ (Quảng Ngãi) | Phường Cẩm Thành | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Dũng (Quảng Ngãi) | Xã An Phú | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Dõng (Quảng Ngãi) | Xã An Phú | Quảng Ngãi |
| Phường Trương Quang Trọng (Quảng Ngãi) | Phường Trương Quang Trọng | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Hòa (Quảng Ngãi) | Xã Đông Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Kỳ (Quảng Ngãi) | Xã Tịnh Khê | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Thiện (Quảng Ngãi) | Xã Tịnh Khê | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Ấn Đông (Quảng Ngãi) | Phường Trương Quang Trọng | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Châu (Quảng Ngãi) | Xã Tịnh Khê | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Khê (Quảng Ngãi) | Xã Tịnh Khê | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Long (Quảng Ngãi) | Xã Tịnh Khê | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Ấn Tây (Quảng Ngãi) | Phường Trương Quang Trọng | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh An (Quảng Ngãi) | Phường Trương Quang Trọng | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Hà (Quảng Ngãi) | Xã An Phú | Quảng Ngãi |
| Xã An Phú (Quảng Ngãi) | Xã An Phú | Quảng Ngãi |
| Thị trấn Châu Ổ (Bình Sơn) | Xã Bình Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Thuận (Bình Sơn) | Xã Vạn Tường | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Thạnh (Bình Sơn) | Xã Bình Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Đông (Bình Sơn) | Xã Vạn Tường | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Chánh (Bình Sơn) | Xã Bình Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Nguyên (Bình Sơn) | Xã Bình Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Khương (Bình Sơn) | Xã Bình Minh | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Trị (Bình Sơn) | Xã Vạn Tường | Quảng Ngãi |
| Xã Bình An (Bình Sơn) | Xã Bình Minh | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Hải (Bình Sơn) | Xã Vạn Tường | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Dương (Bình Sơn) | Xã Bình Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Phước (Bình Sơn) | Xã Vạn Tường | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Hòa (Bình Sơn) | Xã Vạn Tường | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Trung (Bình Sơn) | Xã Bình Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Minh (Bình Sơn) | Xã Bình Minh | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Long (Bình Sơn) | Xã Bình Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Thanh (Bình Sơn) | Xã Đông Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Chương (Bình Sơn) | Xã Bình Chương | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Hiệp (Bình Sơn) | Xã Đông Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Mỹ (Bình Sơn) | Xã Bình Chương | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Tân Phú (Bình Sơn) | Xã Đông Sơn | Quảng Ngãi |
| Xã Bình Châu (Bình Sơn) | Xã Đông Sơn | Quảng Ngãi |
| Thị trấn Trà Xuân (Trà Bồng) | Xã Trà Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Giang (Trà Bồng) | Xã Đông Trà Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Thủy (Trà Bồng) | Xã Trà Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Hiệp (Trà Bồng) | Xã Thanh Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Bình (Trà Bồng) | Xã Đông Trà Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Phú (Trà Bồng) | Xã Đông Trà Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Lâm (Trà Bồng) | Xã Thanh Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Tân (Trà Bồng) | Xã Cà Đam | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Sơn (Trà Bồng) | Xã Trà Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Bùi (Trà Bồng) | Xã Cà Đam ⚠ chia | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Thanh (Trà Bồng) | Xã Thanh Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Trà (Trà Bồng) | Xã Tây Trà | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Phong (Trà Bồng) | Xã Tây Trà | Quảng Ngãi |
| Xã Hương Trà (Trà Bồng) | Xã Tây Trà Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Xinh (Trà Bồng) | Xã Tây Trà | Quảng Ngãi |
| Xã Trà Tây (Trà Bồng) | Xã Tây Trà Bồng | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Thọ (Sơn Tịnh) | Xã Thọ Phong | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Trà (Sơn Tịnh) | Xã Ba Gia | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Phong (Sơn Tịnh) | Xã Thọ Phong | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Hiệp (Sơn Tịnh) | Xã Ba Gia | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Bình (Sơn Tịnh) | Xã Sơn Tịnh | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Đông (Sơn Tịnh) | Xã Trường Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Bắc (Sơn Tịnh) | Xã Ba Gia | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Sơn (Sơn Tịnh) | Xã Sơn Tịnh | Quảng Ngãi |
| Thị trấn Tịnh Hà (Sơn Tịnh) | Xã Sơn Tịnh | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Giang (Sơn Tịnh) | Xã Trường Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Tịnh Minh (Sơn Tịnh) | Xã Trường Giang | Quảng Ngãi |
| Thị trấn La Hà (Tư Nghĩa) | Xã Tư Nghĩa | Quảng Ngãi |
| Thị trấn Sông Vệ (Tư Nghĩa) | Xã Vệ Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Lâm (Tư Nghĩa) | Xã Trà Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Thắng (Tư Nghĩa) | Xã Trà Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Thuận (Tư Nghĩa) | Xã Nghĩa Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Kỳ (Tư Nghĩa) | Xã Nghĩa Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Sơn (Tư Nghĩa) | Xã Trà Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Hòa (Tư Nghĩa) | Xã Tư Nghĩa | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Điền (Tư Nghĩa) | Xã Nghĩa Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Thương (Tư Nghĩa) | Xã Tư Nghĩa | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Trung (Tư Nghĩa) | Xã Tư Nghĩa | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Hiệp (Tư Nghĩa) | Xã Vệ Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Nghĩa Phương (Tư Nghĩa) | Xã Vệ Giang | Quảng Ngãi |
| Thị trấn Di Lăng (Sơn Hà) | Xã Sơn Hà | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Hạ (Sơn Hà) | Xã Sơn Hạ | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Thành (Sơn Hà) | Xã Sơn Hạ | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Nham (Sơn Hà) | Xã Sơn Hạ | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Bao (Sơn Hà) | Xã Sơn Hà | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Linh (Sơn Hà) | Xã Sơn Linh | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Giang (Sơn Hà) | Xã Sơn Linh | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Trung (Sơn Hà) | Xã Sơn Thủy | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Thượng (Sơn Hà) | Xã Sơn Hà | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Cao (Sơn Hà) | Xã Sơn Linh | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Hải (Sơn Hà) | Xã Sơn Thủy | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Thủy (Sơn Hà) | Xã Sơn Thủy | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Kỳ (Sơn Hà) | Xã Sơn Kỳ | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Ba (Sơn Hà) | Xã Sơn Kỳ | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Bua (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây Thượng | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Mùa (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây Thượng | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Liên (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây Thượng | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Tân (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Màu (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây Hạ | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Dung (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Long (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Tinh (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây Hạ | Quảng Ngãi |
| Xã Sơn Lập (Sơn Tây) | Xã Sơn Tây Hạ | Quảng Ngãi |
| Xã Long Sơn (Minh Long) | Xã Sơn Mai | Quảng Ngãi |
| Xã Long Mai (Minh Long) | Xã Sơn Mai | Quảng Ngãi |
| Xã Thanh An (Minh Long) | Xã Minh Long | Quảng Ngãi |
| Xã Long Môn (Minh Long) | Xã Minh Long | Quảng Ngãi |
| Xã Long Hiệp (Minh Long) | Xã Minh Long | Quảng Ngãi |
| Thị trấn Chợ Chùa (Nghĩa Hành) | Xã Nghĩa Hành | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Thuận (Nghĩa Hành) | Xã Nghĩa Hành | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Dũng (Nghĩa Hành) | Xã Phước Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Trung (Nghĩa Hành) | Xã Nghĩa Hành | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Nhân (Nghĩa Hành) | Xã Phước Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Đức (Nghĩa Hành) | Xã Đình Cương | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Minh (Nghĩa Hành) | Xã Phước Giang | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Phước (Nghĩa Hành) | Xã Đình Cương | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Thiện (Nghĩa Hành) | Xã Thiện Tín | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Thịnh (Nghĩa Hành) | Xã Đình Cương | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Tín Tây (Nghĩa Hành) | Xã Thiện Tín | Quảng Ngãi |
| Xã Hành Tín Đông (Nghĩa Hành) | Xã Thiện Tín | Quảng Ngãi |
| Thị trấn Mộ Đức (Mộ Đức) | Xã Mộ Đức | Quảng Ngãi |
| Xã Thắng Lợi (Mộ Đức) | Xã Long Phụng | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Nhuận (Mộ Đức) | Xã Long Phụng | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Chánh (Mộ Đức) | Xã Mỏ Cày | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Hiệp (Mộ Đức) | Xã Long Phụng | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Minh (Mộ Đức) | Xã Mỏ Cày | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Thạnh (Mộ Đức) | Xã Mỏ Cày | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Hòa (Mộ Đức) | Xã Mộ Đức | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Tân (Mộ Đức) | Xã Mộ Đức | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Phú (Mộ Đức) | Xã Mộ Đức | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Phong (Mộ Đức) | Xã Lân Phong | Quảng Ngãi |
| Xã Đức Lân (Mộ Đức) | Xã Lân Phong | Quảng Ngãi |
| Phường Nguyễn Nghiêm (Đức Phổ) | Phường Đức Phổ | Quảng Ngãi |
| Xã Phổ An (Đức Phổ) | Phường Trà Câu | Quảng Ngãi |
| Xã Phổ Phong (Đức Phổ) | Xã Nguyễn Nghiêm | Quảng Ngãi |
| Xã Phổ Thuận (Đức Phổ) | Phường Trà Câu | Quảng Ngãi |
| Phường Phổ Văn (Đức Phổ) | Phường Trà Câu | Quảng Ngãi |
| Phường Phổ Quang (Đức Phổ) | Phường Trà Câu | Quảng Ngãi |
| Xã Phổ Nhơn (Đức Phổ) | Xã Nguyễn Nghiêm | Quảng Ngãi |
| Phường Phổ Ninh (Đức Phổ) | Phường Đức Phổ | Quảng Ngãi |
| Phường Phổ Minh (Đức Phổ) | Phường Đức Phổ | Quảng Ngãi |
| Phường Phổ Vinh (Đức Phổ) | Phường Đức Phổ | Quảng Ngãi |
| Phường Phổ Hòa (Đức Phổ) | Phường Đức Phổ | Quảng Ngãi |
| Xã Phổ Cường (Đức Phổ) | Xã Khánh Cường | Quảng Ngãi |
| Xã Phổ Khánh (Đức Phổ) | Xã Khánh Cường | Quảng Ngãi |
| Phường Phổ Thạnh (Đức Phổ) | Phường Sa Huỳnh | Quảng Ngãi |
| Xã Phổ Châu (Đức Phổ) | Phường Sa Huỳnh | Quảng Ngãi |
| Thị trấn Ba Tơ (Ba Tơ) | Xã Ba Tơ | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Điền (Ba Tơ) | Xã Ba Vinh | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Vinh (Ba Tơ) | Xã Ba Vinh | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Thành (Ba Tơ) | Xã Ba Động | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Động (Ba Tơ) | Xã Ba Động | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Dinh (Ba Tơ) | Xã Ba Dinh | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Giang (Ba Tơ) | Xã Ba Dinh | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Liên (Ba Tơ) | Xã Ba Động | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Ngạc (Ba Tơ) | Xã Ba Vì | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Khâm (Ba Tơ) | Xã Đặng Thùy Trâm | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Cung (Ba Tơ) | Xã Ba Tơ | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Tiêu (Ba Tơ) | Xã Ba Vì | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Trang (Ba Tơ) | Xã Đặng Thùy Trâm | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Tô (Ba Tơ) | Xã Ba Tô | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Bích (Ba Tơ) | Xã Ba Tơ | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Vì (Ba Tơ) | Xã Ba Vì | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Lế (Ba Tơ) | Xã Ba Tô | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Nam (Ba Tơ) | Xã Ba Tô | Quảng Ngãi |
| Xã Ba Xa (Ba Tơ) | Xã Ba Xa | Quảng Ngãi |
| (Lý Sơn) | Đặc khu Lý Sơn | Quảng Ngãi |
Câu hỏi thường gặp
Quảng Ngãi bây giờ thuộc tỉnh nào?
Quảng Ngãi vẫn là một tỉnh/thành độc lập, chỉ bỏ cấp huyện và sắp xếp lại cấp xã.
Giấy tờ ghi địa chỉ Quảng Ngãi cũ còn dùng được không?
Còn. Giấy tờ (CCCD, sổ đỏ, hóa đơn) ghi địa chỉ theo Quảng Ngãi cũ vẫn có giá trị pháp lý, không bắt buộc đổi. Chỉ cần dùng địa chỉ mới khi kê khai từ nay về sau.