Hải Phòng sáp nhập với tỉnh nào?
Tỉnh/thành Hải Phòng GIỮ NGUYÊN, không sáp nhập với tỉnh nào. Từ 1/7/2025 chỉ thay đổi cấp xã: bỏ cấp quận/huyện, sắp xếp lại các xã/phường theo Nghị quyết 202/2025/QH15.
Bảng chuyển đổi 168 xã/phường của Hải Phòng
| Xã/phường cũ | → Xã/phường mới | Tỉnh mới |
|---|---|---|
| Phường Quán Toan (Hồng Bàng) | Phường Hồng An | TP Hải Phòng |
| Phường Hùng Vương (Hồng Bàng) | Phường Hồng Bàng | TP Hải Phòng |
| Phường Sở Dầu (Hồng Bàng) | Phường Hồng Bàng | TP Hải Phòng |
| Phường Thượng Lý (Hồng Bàng) | Phường Hồng Bàng | TP Hải Phòng |
| Phường Minh Khai (Hồng Bàng) | Phường Hồng Bàng | TP Hải Phòng |
| Phường Hoàng Văn Thụ (Hồng Bàng) | Phường Hồng Bàng | TP Hải Phòng |
| Phường Phan Bội Châu (Hồng Bàng) | Phường Hồng Bàng | TP Hải Phòng |
| Phường Đại Bản (Hồng Bàng) | Phường Hồng An ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường An Hưng (Hồng Bàng) | Phường Hồng An ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường An Hồng (Hồng Bàng) | Phường Hồng An | TP Hải Phòng |
| Phường Máy Chai (Ngô Quyền) | Phường Ngô Quyền | TP Hải Phòng |
| Phường Vạn Mỹ (Ngô Quyền) | Phường Ngô Quyền | TP Hải Phòng |
| Phường Cầu Tre (Ngô Quyền) | Phường Ngô Quyền | TP Hải Phòng |
| Phường Gia Viên (Ngô Quyền) | Phường Gia Viên ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Cầu Đất (Ngô Quyền) | Phường Lê Chân ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Đông Khê (Ngô Quyền) | Phường Gia Viên ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Đằng Giang (Ngô Quyền) | Phường Gia Viên | TP Hải Phòng |
| Phường Lạch Tray (Ngô Quyền) | Phường Gia Viên ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường An Biên (Lê Chân) | Phường Lê Chân ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Trần Nguyên Hãn (Lê Chân) | Phường Lê Chân ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Hàng Kênh (Lê Chân) | Phường Lê Chân | TP Hải Phòng |
| Phường An Dương (Lê Chân) | Phường An Biên | TP Hải Phòng |
| Phường Dư Hàng Kênh (Lê Chân) | Phường Lê Chân | TP Hải Phòng |
| Phường Kênh Dương (Lê Chân) | Phường Lê Chân | TP Hải Phòng |
| Phường Vĩnh Niệm (Lê Chân) | Phường An Biên ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Đông Hải 1 (Hải An) | Phường Đông Hải | TP Hải Phòng |
| Phường Đông Hải 2 (Hải An) | Phường Đông Hải ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Đằng Lâm (Hải An) | Phường Hải An | TP Hải Phòng |
| Phường Thành Tô (Hải An) | Phường Hải An | TP Hải Phòng |
| Phường Đằng Hải (Hải An) | Phường Hải An | TP Hải Phòng |
| Phường Nam Hải (Hải An) | Phường Hải An ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Cát Bi (Hải An) | Phường Hải An | TP Hải Phòng |
| Phường Tràng Cát (Hải An) | Phường Hải An | TP Hải Phòng |
| Phường Đồng Hòa (Kiến An) | Phường Kiến An ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Bắc Sơn (Kiến An) | Phường Kiến An ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Nam Sơn (Kiến An) | Phường Phù Liễn ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Ngọc Sơn (Kiến An) | Phường Phù Liễn | TP Hải Phòng |
| Phường Trần Thành Ngọ (Kiến An) | Phường Phù Liễn ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Văn Đẩu (Kiến An) | Phường Phù Liễn ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Bắc Hà (Kiến An) | Phường Phù Liễn | TP Hải Phòng |
| Phường Ngọc Xuyên (Đồ Sơn) | Phường Đồ Sơn ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Hải Sơn (Đồ Sơn) | Phường Đồ Sơn | TP Hải Phòng |
| Phường Vạn Hương (Đồ Sơn) | Phường Đồ Sơn ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Minh Đức (Đồ Sơn) | Phường Nam Đồ Sơn | TP Hải Phòng |
| Phường Bàng La (Đồ Sơn) | Phường Nam Đồ Sơn | TP Hải Phòng |
| Phường Hợp Đức (Đồ Sơn) | Phường Nam Đồ Sơn | TP Hải Phòng |
| Phường Đa Phúc (Dương Kinh) | Phường Hưng Đạo | TP Hải Phòng |
| Phường Hưng Đạo (Dương Kinh) | Phường Hưng Đạo | TP Hải Phòng |
| Phường Anh Dũng (Dương Kinh) | Phường Hưng Đạo ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Hải Thành (Dương Kinh) | Phường Dương Kinh ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Hòa Nghĩa (Dương Kinh) | Phường Dương Kinh | TP Hải Phòng |
| Phường Tân Thành (Dương Kinh) | Phường Dương Kinh ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Minh Đức (Thủy Nguyên) | Phường Bạch Đằng | TP Hải Phòng |
| Xã Liên Xuân (Thủy Nguyên) | Phường Lưu Kiếm ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Lưu Kiếm (Thủy Nguyên) | Phường Lưu Kiếm | TP Hải Phòng |
| Xã Bạch Đằng (Thủy Nguyên) | Phường Bạch Đằng | TP Hải Phòng |
| Xã Ninh Sơn (Thủy Nguyên) | Xã Việt Khê | TP Hải Phòng |
| Phường Quảng Thanh (Thủy Nguyên) | Phường Lê Ích Mộc | TP Hải Phòng |
| Phường Trần Hưng Đạo (Thủy Nguyên) | Phường Lưu Kiếm | TP Hải Phòng |
| Xã Quang Trung (Thủy Nguyên) | Phường Lê Ích Mộc ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Lê Hồng Phong (Thủy Nguyên) | Phường Thiên Hương ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Hòa Bình (Thủy Nguyên) | Phường Hòa Bình | TP Hải Phòng |
| Phường Thủy Hà (Thủy Nguyên) | Phường Thủy Nguyên ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường An Lư (Thủy Nguyên) | Phường Thủy Nguyên ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Phạm Ngũ Lão (Thủy Nguyên) | Phường Bạch Đằng | TP Hải Phòng |
| Phường Nam Triệu Giang (Thủy Nguyên) | Phường Nam Triệu | TP Hải Phòng |
| Phường Tam Hưng (Thủy Nguyên) | Phường Nam Triệu | TP Hải Phòng |
| Phường Lập Lễ (Thủy Nguyên) | Phường Nam Triệu | TP Hải Phòng |
| Phường Thiên Hương (Thủy Nguyên) | Phường Thiên Hương | TP Hải Phòng |
| Phường Thủy Đường (Thủy Nguyên) | Phường Thủy Nguyên | TP Hải Phòng |
| Phường Hoàng Lâm (Thủy Nguyên) | Phường Thiên Hương | TP Hải Phòng |
| Phường Hoa Động (Thủy Nguyên) | Phường Thiên Hương ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Dương Quan (Thủy Nguyên) | Phường Thủy Nguyên | TP Hải Phòng |
| Phường Lê Lợi (An Dương) | Phường An Dương ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Lê Thiện (An Dương) | Phường An Phong ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường An Hòa (An Dương) | Phường An Phong | TP Hải Phòng |
| Phường Hồng Phong (An Dương) | Phường An Phong | TP Hải Phòng |
| Phường Tân Tiến (An Dương) | Phường An Phong ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Nam Sơn (An Dương) | Phường An Dương | TP Hải Phòng |
| Phường An Hải (An Dương) | Phường An Dương ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường Đồng Thái (An Dương) | Phường An Hải ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Phường An Đồng (An Dương) | Phường An Hải | TP Hải Phòng |
| Phường Hồng Thái (An Dương) | Phường An Hải | TP Hải Phòng |
| Thị trấn An Lão (An Lão) | Xã An Lão | TP Hải Phòng |
| Xã Bát Trang (An Lão) | Xã An Trường | TP Hải Phòng |
| Xã Trường Thọ (An Lão) | Xã An Trường | TP Hải Phòng |
| Xã Trường Thành (An Lão) | Xã An Trường | TP Hải Phòng |
| Xã An Tiến (An Lão) | Xã An Lão | TP Hải Phòng |
| Xã Quang Hưng (An Lão) | Xã An Quang | TP Hải Phòng |
| Xã Quang Trung (An Lão) | Xã An Quang | TP Hải Phòng |
| Xã Quốc Tuấn (An Lão) | Xã An Quang | TP Hải Phòng |
| Xã An Thắng (An Lão) | Xã An Lão | TP Hải Phòng |
| Thị trấn Trường Sơn (An Lão) | Xã An Lão ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Xã Tân Dân (An Lão) | Xã An Lão | TP Hải Phòng |
| Xã Thái Sơn (An Lão) | Xã An Khánh ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Xã Tân Viên (An Lão) | Xã An Khánh | TP Hải Phòng |
| Xã Mỹ Đức (An Lão) | Xã An Khánh | TP Hải Phòng |
| Xã Chiến Thắng (An Lão) | Xã An Hưng | TP Hải Phòng |
| Xã An Thọ (An Lão) | Xã An Hưng | TP Hải Phòng |
| Xã An Thái (An Lão) | Xã An Hưng | TP Hải Phòng |
| Thị trấn Núi Đối (Kiến Thụy) | Xã Kiến Thụy | TP Hải Phòng |
| Xã Đông Phương (Kiến Thụy) | Xã Kiến Minh | TP Hải Phòng |
| Xã Thuận Thiên (Kiến Thụy) | Xã Kiến Thụy | TP Hải Phòng |
| Xã Hữu Bằng (Kiến Thụy) | Xã Kiến Thụy | TP Hải Phòng |
| Xã Đại Đồng (Kiến Thụy) | Xã Kiến Minh | TP Hải Phòng |
| Xã Ngũ Phúc (Kiến Thụy) | Xã Nghi Dương | TP Hải Phòng |
| Xã Kiến Quốc (Kiến Thụy) | Xã Nghi Dương | TP Hải Phòng |
| Xã Du Lễ (Kiến Thụy) | Xã Nghi Dương | TP Hải Phòng |
| Xã Thanh Sơn (Kiến Thụy) | Xã Kiến Thụy | TP Hải Phòng |
| Xã Minh Tân (Kiến Thụy) | Xã Kiến Minh | TP Hải Phòng |
| Xã Kiến Hưng (Kiến Thụy) | Xã Kiến Hưng ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Xã Tân Phong (Kiến Thụy) | Xã Kiến Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Tân Trào (Kiến Thụy) | Xã Kiến Hưng | TP Hải Phòng |
| Xã Đoàn Xá (Kiến Thụy) | Xã Kiến Hải ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Xã Tú Sơn (Kiến Thụy) | Xã Kiến Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Đại Hợp (Kiến Thụy) | Xã Kiến Hải | TP Hải Phòng |
| Thị trấn Tiên Lãng (Tiên Lãng) | Xã Tiên Lãng | TP Hải Phòng |
| Xã Đại Thắng (Tiên Lãng) | Xã Quyết Thắng | TP Hải Phòng |
| Xã Tiên Cường (Tiên Lãng) | Xã Quyết Thắng | TP Hải Phòng |
| Xã Tự Cường (Tiên Lãng) | Xã Quyết Thắng | TP Hải Phòng |
| Xã Quyết Tiến (Tiên Lãng) | Xã Tiên Lãng | TP Hải Phòng |
| Xã Khởi Nghĩa (Tiên Lãng) | Xã Tiên Lãng | TP Hải Phòng |
| Xã Tiên Thanh (Tiên Lãng) | Xã Tiên Lãng | TP Hải Phòng |
| Xã Cấp Tiến (Tiên Lãng) | Xã Tân Minh | TP Hải Phòng |
| Xã Kiến Thiết (Tiên Lãng) | Xã Tân Minh | TP Hải Phòng |
| Xã Đoàn Lập (Tiên Lãng) | Xã Tân Minh | TP Hải Phòng |
| Xã Tân Minh (Tiên Lãng) | Xã Tiên Minh ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Xã Tiên Thắng (Tiên Lãng) | Xã Tiên Minh | TP Hải Phòng |
| Xã Tiên Minh (Tiên Lãng) | Xã Tiên Minh | TP Hải Phòng |
| Xã Bắc Hưng (Tiên Lãng) | Xã Chấn Hưng | TP Hải Phòng |
| Xã Nam Hưng (Tiên Lãng) | Xã Chấn Hưng | TP Hải Phòng |
| Xã Hùng Thắng (Tiên Lãng) | Xã Hùng Thắng | TP Hải Phòng |
| Xã Tây Hưng (Tiên Lãng) | Xã Chấn Hưng | TP Hải Phòng |
| Xã Đông Hưng (Tiên Lãng) | Xã Chấn Hưng | TP Hải Phòng |
| Xã Vinh Quang (Tiên Lãng) | Xã Hùng Thắng | TP Hải Phòng |
| Thị trấn Vĩnh Bảo (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Bảo | TP Hải Phòng |
| Xã Dũng Tiến (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Thuận | TP Hải Phòng |
| Xã Giang Biên (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Thuận | TP Hải Phòng |
| Xã Thắng Thủy (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Thịnh | TP Hải Phòng |
| Xã Trung Lập (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Thịnh | TP Hải Phòng |
| Xã Việt Tiến (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Thịnh | TP Hải Phòng |
| Xã Vĩnh An (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Thuận | TP Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hòa (Vĩnh Bảo) | Phường Vĩnh Hòa | TP Hải Phòng |
| Xã Hùng Tiến (Vĩnh Bảo) | Phường Vĩnh Hòa | TP Hải Phòng |
| Xã Tân Hưng (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Bảo | TP Hải Phòng |
| Xã Tân Liên (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Bảo | TP Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hưng (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Bảo | TP Hải Phòng |
| Xã Vĩnh Hải (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Liên Am (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Am | TP Hải Phòng |
| Xã Lý Học (Vĩnh Bảo) | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | TP Hải Phòng |
| Xã Tam Cường (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Am | TP Hải Phòng |
| Xã Hòa Bình (Vĩnh Bảo) | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm ⚠ chia | TP Hải Phòng |
| Xã Tiền Phong (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Cao Minh (Vĩnh Bảo) | Xã Vĩnh Am | TP Hải Phòng |
| Xã Trấn Dương (Vĩnh Bảo) | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | TP Hải Phòng |
| Thị trấn Cát Bà (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Thị trấn Cát Hải (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Nghĩa Lộ (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Đồng Bài (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Hoàng Châu (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Văn Phong (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Phù Long (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Gia Luận (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Hiền Hào (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Trân Châu (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Việt Hải (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| Xã Xuân Đám (Cát Hải) | Đặc khu Cát Hải | TP Hải Phòng |
| (Bạch Long Vĩ) | Đặc khu Bạch Long Vĩ | TP Hải Phòng |
Câu hỏi thường gặp
Hải Phòng bây giờ thuộc tỉnh nào?
Hải Phòng vẫn là một tỉnh/thành độc lập, chỉ bỏ cấp huyện và sắp xếp lại cấp xã.
Giấy tờ ghi địa chỉ Hải Phòng cũ còn dùng được không?
Còn. Giấy tờ (CCCD, sổ đỏ, hóa đơn) ghi địa chỉ theo Hải Phòng cũ vẫn có giá trị pháp lý, không bắt buộc đổi. Chỉ cần dùng địa chỉ mới khi kê khai từ nay về sau.